phân lực

phân lực

Đầu tiên, chúng ta cần tìm các phân lực theo trục x và y.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Vật học):
    • Thành phần của một lực: "phân lực" chỉ một trong những lực thành phần khi một lực tổng hợp được tách ra theo các phương khác nhau. Trong học, phân lực kết quả của phép phân tích một lực duy nhất thành hai hay nhiều lực tác dụng tương đương.
    • Vectơ thành phần: "phân lực" một vectơ đại diện cho một phần của lực tổng thể, thường được xác định theo các trục tọa độ ( dụ: trục x, trục y).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khi kéo một vật trên mặt phẳng nghiêng, ta cần tính các phân lực theo phương ngang phương thẳng đứng. (Việc phân tích lực kéo thành các thành phần giúp dễ dàng tính toán tác động.)
    • Phân lực theo trục x trục y cơ sở để giải bài toán cân bằng lực. (Hai thành phần này quyết định chuyển động của vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân lực pháp tuyến": thành phần lực vuông góc với bề mặt tiếp xúc.

    • Phân lực pháp tuyến đóng vai trò quan trọng trong việc xác định ma sát. (Lực vuông góc này ảnh hưởng đến lực cản trượt.)
  • "phân lực tiếp tuyến": thành phần lực song song với bề mặt tiếp xúc.

    • Phân lực tiếp tuyến gây ra chuyển động trượt của vật. (Thành phần song song này tạo ra gia tốc.)
  • "phân tích lực thành các phân lực": quá trình tách một lực thành nhiều lực thành phần.

    • Kỹ sư thường phân tích lực thành các phân lực để thiết kế kết cấu bền vững. (Phương pháp này giúp tính toán chính xác tải trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hợp lực (danh từ): lực tổng hợp từ nhiều lực thành phầntrái nghĩa với phân lực.

    • Hợp lực của các phân lực lực duy nhất tác dụng tương đương. (Tổng các vectơ thành phần cho ra lực chính.)
  • Lực thành phần (danh từ): đồng nghĩa với phân lực, chỉ một phần của lực tổng.

    • Mỗi lực thành phần đều góp phần vào chuyển động của vật. (Các lực nhỏ này kết hợp tạo ra tác động tổng thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Thành phần lực: lực nhỏ hơn được tách ra từ lực chính.
  • Vectơ thành phần: đại lượng hướng đại diện cho một phần lực.
Thành ngữ liên quan
  • Phân lực hợp lực: khái niệm đối lập trong học, biểu thị sự phân rã tổng hợp lực.
    • Hiểu phân lực hợp lực nền tảng của động lực học. (Hai khái niệm này giúp giải thích mọi chuyển động của vật thể.)

Từ chứa "phân lực"